SieuHoTro.Com
 
Home My Account Register Domain Transfer Domain Contact Us Whois Documentation
 
Forum Home Forum Home > General Knowledge > Things to know
  New Posts New Posts RSS Feed: Một số lệnh cơ bản trong Command Prompt
  FAQ FAQ  Forum Search   Register Register  Login Login
If this is your first visit, be sure to check out theForum by clicking the link above. You may have toregister before you can post: click the register link above to proceed. To start viewing messages, select the forum that you want to visit from the selection below.
ASG Vietnam

Một số lệnh cơ bản trong Command Prompt

 Post Reply Post Reply
Author
admingroup View Drop Down
Admin
Admin

ad

Joined: 14 October 2005
Online Status: Offline
Posts: 508
  Quote admingroup Quote  Post ReplyReply Direct Link To This Post Topic: Một số lệnh cơ bản trong Command Prompt
    Posted: 28 September 2011 at 15:08

Một số lệnh cơ bản trong Command Prompt
1. assoc : thể hiện hay chỉnh sửa phần mở rộng của file
vídụ: assoc .php --> sẽ thể hiện phần đuôi mở rộng của file php là .php=phpfile nếu bạn muốn chỉ sửa thì cú pháp như sau: assoc [.ext[=[filetype]]]
vídụ: assoc .php=HackerShinichi ---> kết quả : .php=HackerShinichi
2. at : cho biết những chương trình nào được hẹn chạy trong computer
3. attrib : thể hiện hay làm thay đổi thuộc tính của file
vídụ : attrib +H D:\HackerShinichi\HackerShinichi.htm /s ---> sẽ làm cho file HackerShinichi.htm chuyển sang chế đô hidden, attrib -H D:\HackerShinichi\HackerShinichi.htm /s sẽ làm phục hồi trạng thái của file ban HackerShinichi.htm
Các bạn có thể thay +H bằng +R(read-only file attribute), +A(archive file attribute), +S(system file attribute), muốn phục hồi lại thì thay dấu + thành dấu -
4. cd : thay đổi thư mục
vídụ : nếu bạn đang ở ổ đĩa D: thì command prompt như sau: D:>\ nếu bạn muốn chuyển đến thư mục php trong ổ C thì làm như sau : cd /d C:\php --> sẽ chuyển bạn đến thư mục php trong ổ C, nếu bạn đánh tiếp lệnh cd.. thì sẽ chuyển bạn lên ổ đĩa C, lệnh cd.. sẽ chuyển lên thư mục cha. Lệnh : cd filename sẽ chuyển bạn đến thư mục filename trong cùng ổ đĩa
5. chcp : cho biết active code page
6. chdir : tương tự lệnh Cd
7. chkdsk : check ổ đĩa
8. cmd : mở một command prompt mới ( có thể đánh lệnh này trong start ---> run)
9. comp : so sánh nội dung của 2 file
10. convert : chuyển ổ đĩa từ dạng FAT ---> NTFS
11. copy : copy 1 hoặc nhiều file từ nơi khác
vídụ copy D:\php D:\HackerShinichi sẽ copy những file trong thư mục php sang thư mục HackerShinichi
12. Date : thể hiện và cài đặt lại ngày tháng năm
13. del : delete 1 hay nhiều file
vidụ del D:\Shinichi --->sẽ delete những file nằm trong thư mục Shinichi
14. dir : thể hiện danh sách các file và thư mục
vídụ : dir D:\ /A:D --> sẽ thể hiện tất cả các thư mục trong ổ D kể cả thư mục hide có thể thay D bằng H(hidden file), S(system file), R(read-only file)...
15. diskcopy : copy nội dung của ổ floppy disk đến nơi khác
16. erase : tương tự như lệnh del
17. exit : thoát khỏi command prompt
18. fc : so sánh 2 file , thể hiện sự khác sau của chúng
19. find : tìm kíêm một text trong 1 file
20. format : format ổ đĩa
21. label : tạo, thay đổi, delete volume ổ đĩa
22. md : tạo thư mục mới
vídụ md HackerShinichi --> tạo thư mục HackerShinichi
23. mkdir : tương tự lệnh md
24. move : di chuyển file đến thư mục khác
vídụ move D:\Shinichi D:\php sẽ di chuyển thư mục Shinichi vào thư mục php
25. print : in ra một text file
26. rd : di chuỷên thư mục (delete)
27. rmdir : tương tự lệnh rd
vídụ rmdir /s D:\HackerShinichi ---> di chuyển thư mục HackeShinichi khỏi ỏ D (delete, không lưu trữ trong Recycle Bin )
28. ren : thay đổi tên thư mục
29. rename : tương tự lệnh ren
vídụ: rename D:\Shinichi Hacker ---> sẽ thay đổi tên thư mục Shinichi thành Hacker
30. replace : replace file
31. time : cho biết thời gian hệ thống ( kể cả miligiây)
32. tree : cho bạn biết thông tin về các file trong môt thư mục dưới dạng tree
vídụ : tree C:\php /f ---> sẽ thể hiện tên của các file trong thư mục php ở ổ đĩa C dưới dạng tree
33. vol : tương tự lệnh label
34. xcopy : copies file and directory tree
35. ver: cho biết hệ điều hành và phiên bản của nó
36. nếu bạn muốn chuyển sang ổ đĩa khác thì dùng lệnh sau [drive:]
vídụ bạn muốn chuyển sang ổ đĩa D thì đánh D:, nếu chuyển lại ổ đĩa C thì đánh vào lệnh C:
37. netstat : displays protocol statistics and current TCP/IP network connections
netstat -a : displays all connections and listening ports
netstat -n : displays addresses and port numbers in numerical form
trên là một số lệnh cơ bản trong command prompt, còn một số lệnh ftp, ***các lệnh ftp : trước tiên bạn đánh vào ftp 66.11.33.55 // kết nối đến máy chủ có địa chỉ là 66.11.33.55
Connected to 66.11.33.55
User (66.11.33.55:(none)): // bạn đánh vào user của bạn tại đây
331 User name okay, need oven.
oven: // đánh vào oven tại đây
230 User logged in, proceed
còn đây là các lệnh sau khi kết nối ftp thành công

ascii chuyển sang chế độ truyền file theo dạng văn bản
binary chuyển sang chế độ truyền file theo dạng nhị phân
cd [directory] chuyển vào thư mục directory
cdup chuyển lên thư mục cấp trên một cấp
close ngắt kết nối với máy chủ
del [remote-file] xóa 1 file trên máy chủ
dir [remote-directory|file] liệt kê nội dung của thư mục hoặc danh sách các file trên máy chủ
help [command] cho biết hướng dẫn về lệnh command
lcd [local-directory] đặt lại thư mục làm việc trên client là local-directory
ls [remote-directory|file] [-la] liệt kê nội dung của thư mục hoặc danh sách các file trên máy chủ; tham số -la sẽ liệt kê tất cả có kèm theo mô tả về quyền
mdelete [remote-files] xóa nhiều file trên máy chủ
mget [remote-files] download các files trên máy chủ về
mkdir tạo thư mục có tên directory-name
mput [local-files] upload các files lên máy chủ
open host [port] kết nối đến máy chủ FTP có hostname là host và đang chạy dịch vụ FTP ở cổng port
put [remote-file] upload local-file lên máy chủ với tên mới là remote-file nếu được
pwd cho biết thư mục đang làm việc hiện thời
quit thoát
recv [local-file] nhận remote-file trên máy chủ và lưu trên máy tính với tên local-file nếu được
rename [from] [to] đổi tên file hoặc thư mục from thành to
rmdir directory-name xóa thư mục có tên directory-name
send local-file [remote-file] gởi local-file từ máy tính lên máy chủ với tên mới là remote-file nếu được
status cho biết trạng thái của phiên làm việc hiện tại
syst cho biết hệ điều hành của máy chủ
user user-name [oven] [account] login vào với tên là user-name, mật khẩu là oven, tài khoản là account
  Share Topic     
Back to Top
 Post Reply Post Reply

Forum Jump Forum Permissions View Drop Down



This page was generated in 0.063 seconds.
[Free Express Edition]
Copyright ©2001-2009 Web Wiz
Support: raovatphanmem Support: Info hanoi software
Online(s): 70.
Visitors Counter:37208736, AVERAGE/day(3508) is: 10607
Begin count is day 02/16/2009

You are browsing this site with: CCBot/2.0 (https://commoncrawl.org/faq/)
Your IP address is: 54.81.150.27
The DNS lookup of the IP address is: 54.81.150.27
The method used to call the page: GET
The server's domain name: sieuhotro.com
The link
BaoKyNam Viêm gan b Thẩm mỹ viện Hoa Kỳ